patentee

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

patentee /ˌpæ.tᵊn.ˈti/

  1. Người được cấp bằng sáng chế.

Tham khảo[sửa]