Bước tới nội dung

pedagogy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại pédagogie và tiếng Hy Lạp cổ παιδαγωγία (paidagōgía). Theo cách phân tích mặt chữ: ped- +‎ -agogy.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

pedagogy (đếm được và không đếm được, số nhiều pedagogies)

  1. Khoa sư phạm, giáo dục học.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Scots

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh pedagogy.

Danh từ

[sửa]

pedagogy (không đếm được)

  1. Khoa sư phạm, giáo dục học.