pedagogy
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại pédagogie và tiếng Hy Lạp cổ παιδαγωγία (paidagōgía). Theo cách phân tích mặt chữ: ped- + -agogy.
Cách phát âm
[sửa]- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈpɛdəˌɡɒd͡ʒi/, /ˈpɛdəˌɡɒɡi/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /ˈpɛdəˌɡɑd͡ʒi/, /ˈpɛdəˌɡoʊd͡ʒi/
- Tách âm: ped‧a‧go‧gy
Danh từ
[sửa]pedagogy (đếm được và không đếm được, số nhiều pedagogies)
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pedagogy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Scots
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]pedagogy (không đếm được)
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *peh₂w- tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Anh
- Từ có tiền tố pedo- tiếng Anh
- Từ có hậu tố -agogy tiếng Anh
- Từ 4 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Giáo dục
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Scots
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Scots
- Mục từ tiếng Scots
- Danh từ tiếng Scots
- không đếm được tiếng Scots
- sco:Giáo dục
