sư phạm

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ fa̰ːʔm˨˩ʂɨ˧˥ fa̰ːm˨˨ʂɨ˧˧ faːm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɨ˧˥ faːm˨˨ʂɨ˧˥ fa̰ːm˨˨ʂɨ˧˥˧ fa̰ːm˨˨

Danh từ[sửa]

sư phạm

  1. Khoa học về giáo dụcgiảng dạy trong trường học.

Tham khảo[sửa]