pendulous

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
pendulous

Cấp hơn
more pendulous

Cấp nhất
most pendulous

pendulous (cấp hơn more pendulous, cấp nhất most pendulous) /ˈpɛn.dʒə.ləs/

  1. Lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa).
  2. Đu đưa lúc lắc.

Tham khảo[sửa]