penn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít penn pennen
Số nhiều penner pennene

penn

  1. Cái bút, cây viết.
    å skrive med penn
    å føre i pennen — Viết, thảo.
    å være stiv i pennen — Có lối viết văn vững chãi.
  2. Văn sĩ, nhà văn.
    Han var en av samtidens beste penner.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]