perpendicularly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

perpendicularly /ˌpɜː.pən.ˈdɪ.kjə.lɜː.li/

  1. Vuông góc, trực giao.
  2. Thẳng đứng.
  3. Dốc đứng (đá).

Tham khảo[sửa]