perro

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem pero. Xem però.

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Không rõ. Ban đầu có nghĩa xấu, nó thay thế từ bản ngữ can. Có thể từ cách gọi chó đến; so sánh với tiếng Galicia apurrar.

Tính từ[sửa]

perro (gc perra, số nhiều perros)

  1. Như chó, chó .
  2. Dễ sợ.
  3. Độc ác.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức perro perros
Giống cái perra perras

perro (gc perra, số nhiều perros)

  1. Chó.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]