personne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
personne
/pɛʁ.sɔn/
personnes
/pɛʁ.sɔn/

personne gc /pɛʁ.sɔn/

  1. Người; cá nhân.
    Inviter trois personnes — mời ba người
  2. Bản thân, con người.
    La personne et l’œuvre d’un écrivain — con người và tác phẩm của một nhà văn
  3. Thân hình.
    Être bien fait de sa personne — có thân hình cân xứng
  4. (Ngôn ngữ học) Ngôi.
    Première personne — ngôi thứ nhất
    en personne — đích thân
    Venir en personne — đích thân đến+ hiện thân
    L’avarice en personne — hiện thân của tính biển lận
    être bonne personne — hiền hậu; dễ dãi
    être content de sa personne — tự mãn
    grande personne — người lớn
    jeune personne — thiếu nữ
    jolie personne — người đàn bà xinh
    payer de sa personne — xem payer
    répondre de la personne de quelqu'un — bảo lãnh cho ai; chịu trách nhiệm về ai
    sans acception de personnes — xem acception
    s’assurer de la personne de quelqu'un — (từ cũ, nghĩa cũ) bắt giam ai

Tham khảo[sửa]