pessimisme

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pessimisme
/pe.si.mizm/
pessimisme
/pe.si.mizm/

pessimisme /pe.si.mizm/

  1. (Triết học) Chủ nghĩa bi quan.
  2. Tính bi quan.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]