peut-être

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

peut-être /pø.t‿ɛtʁ/, /pœ.t‿ɛtʁ/, /pt‿ɛtʁ/ (Thông tục) hay /pt‿ɛt/ (Thông tục)

  1. Có lẽ, biết đâu chẳng.
    Il viendra peut-être. — Có lẽ sẽ đến.
    Peut-être aura-t-il la chance de réussir ? — Biết đâu nó chẳng may mắn thành công ?
    peut-être que — có lẽ rằng

Đồng nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

peut-être /pø.t‿ɛtʁ/ hay /pœ.t‿ɛtʁ/

  1. (Văn học) Cái có lẽ, cái không chắc chắn.
    Sonder le peut-être — Dò cái không chắc chắn

Tham khảo[sửa]