phượt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fɨə̰ʔt˨˩fɨə̰k˨˨fɨək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fɨət˨˨fɨə̰t˨˨

Động từ[sửa]

phượt

  1. Đi du lịch dã ngoại bằng xe máyba lô.
  2. Phượt thủ là loài động vật sống di cư theo quần thể nay đây mai đó ưa những nơi có cảnh đẹp và có khí hậu mát mẻ tránh xa tầm mắt con người. Chúng di chuyển bằng nhiều phương tiện khác nhau nhưng chủ yếu bằng xe máy, nhất là exciter, đó cũng là công cụ con đực mồi chài con cái đồng ý cho giao phối. Xe càng đẹp thì tỉ lệ thành công càng cao, nếu con cái không đồng ý cho giao phối thì con đực sẽ đe doạ bỏ con cái ở lại một mình không cho đi cùng xe về nữa. Hàng năm cứ đến mùa giao phối là các phịch thủ lại di cư về tam đảo, mộc châu, tà xùa, sapa, hà giang... Tại đây các con đực sẽ trổ hết tài năng lạng lách, đánh võng mồi chài để tán tỉnh con cái cho đến khi con cái đồng ý cho giao phối. Được biết Tam Đảo là nơi có khí hậu mát mẻ thích hợp cho việc giao phối của các phịch thủ có lối sống hoang dâm, truỵ lạc không hề có định nghĩa "chung thuỷ". Một con đực có thể giao phối với nhiều con cái và ngược lại.
    …không ít thành phần lãng tử trong xã hội Việt Nam cũng bắt đầu với các cuộc thử sức nay đây mai đó, chinh phục quãng đường dài cả ngàn km bằng thời gian ngắn nhất hay ba lô trên lưng lang bạt núi rừng bạt ngàn Tây Bắc mà họ gọi chung cho đam mê đó chỉ một chữ lóng duy nhất: “phượt”. (Kỳ tích “điên” của dân “phượt” và hậu quả kinh hoàng, Trí Minh)

Danh từ[sửa]

phượt

  1. Người đi phượt.
    dân phượt