Bước tới nội dung

photo-engraving

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfoʊ.ˌtoʊ.ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/

Danh từ

photo-engraving /ˈfoʊ.ˌtoʊ.ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/

  1. Thuật khắc trên bản kẽm.
  2. Ảnh bản kẽm.

Tham khảo