piétiste

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực piétiste
/pje.tist/
piétiste
/pje.tist/
Giống cái piétiste
/pje.tist/
piétiste
/pje.tist/

piétiste /pje.tist/

  1. Xem piétisme.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực piétiste
/pje.tist/
piétiste
/pje.tist/
Giống cái piétiste
/pje.tist/
piétiste
/pje.tist/

piétiste /pje.tist/

  1. (Tôn giáo; sử học) ) người theo thuyết kiên tín.

Tham khảo[sửa]