pierre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pierre
/pjɛʁ/
pierres
/pjɛʁ/

pierre gc /pjɛʁ/

  1. Đá.
    Dur comme la pierre — rắn như đá
    Poire pleine de pierres — quả lê đầy cục cứng như đá
    pierre à chaux — đá vôi
  2. (Y học) Sỏi.
    Malade de la pierre — người mắc bệnh sỏi
  3. Chân kính (đồng hồ).
  4. Ngọc (cũng pierre précieuse).
    apporter sa pierre à — đóng góp công sức vào
    être comme une pierre — yên lặng; trơ ì
    faire d’une pierre deux coups — xem coup
    geler à pierre fendre — xem fendre
    jeter la pierre à quelqu'un — buộc tội ai
    la pierre va toujours au tas — nước chảy chỗ trũng
    n'avoir pas une pierre où reposer sa tête — vô gia cư+ túng bấn quá
    ne pas laisser pierre sun pierre — phá hết
    pierre d’achoppement — xem achoppement
    pierre d’autel — đá thờ
    pierre de touche — đá thử vàng (nghĩa đen) nghĩa bóng
    pierre précieuse — ngọc
    Poser la première pierre — đặt cơ sở đầu tiên

Tham khảo[sửa]