plaats

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

plaats gc (mạo từ de, số nhiều plaatsen, giảm nhẹ plaatsje)

  1. chỗ
    Er was geen plaats meer om te gaan zitten.
    Hết chỗ ngồi rồi.
  2. thành phố, làng
  3. quảng trường

Phó từ[sửa]

plaats

  1. phần chia rẽ của mấy động từ, Xem plaats-.