plaats
Giao diện
Xem thêm: plåts
Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Hà Lan trung đại plāetse, từ tiếng Pháp cổ place.
Danh từ
[sửa]plaats gc (số nhiều plaatsen, giảm nhẹ + gt)
- Chỗ.
- Er was geen plaats meer om te gaan zitten.
- Hết chỗ ngồi rồi.
- Đồng nghĩa: plek
- Thành phố; làng.
- (thuộc phương ngữ) Quảng trường.
- Đồng nghĩa: plein
- (thuộc phương ngữ) Nông trường.
- Đồng nghĩa: boerderij, boerenplaats
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
Động từ
[sửa]plaats
- Dạng biến tố của plaatsen:
Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/aːts
- Vần:Tiếng Hà Lan/aːts/1 âm tiết
- Từ kế thừa từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hà Lan trung đại tiếng Hà Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan có số nhiều là đuôi -en
- Danh từ giống cái tiếng Hà Lan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hà Lan
- Từ phương ngữ tiếng Hà Lan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Hà Lan
- Biến thể hình thái động từ tiếng Hà Lan