plagiaire

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực plagiaire
/pla.ʒjɛʁ/
plagiaires
/pla.ʒjɛʁ/
Giống cái plagiaire
/pla.ʒjɛʁ/
plagiaires
/pla.ʒjɛʁ/

plagiaire /pla.ʒjɛʁ/

  1. Kẻ ăn cắp.
  2. (Sử học) Mẹ mìn.

Tham khảo[sửa]