Bước tới nội dung

plenum

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈplɛ.nəm/

Danh từ

plenum /ˈplɛ.nəm/

  1. (Vật lý) Khoảng đầy (một chất gì, ngược với khoảng trống).
  2. Phiên họp toàn thể.

Thành ngữ

Tham khảo