toàn thể

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twa̤ːn˨˩ tʰḛ˧˩˧ twaːŋ˧˧ tʰe˧˩˨ twaːŋ˨˩ tʰe˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twan˧˧ tʰe˧˩ twan˧˧ tʰḛʔ˧˩

Danh từ[sửa]

toàn thể

  1. Tất cả mọi thành viên.
    Toàn thể đồng bào.
    Hội nghị toàn thể.
  2. Cái chung, bao gồm tất cả các bộ phậnliên quan chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thế.
    Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn thể.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]