Bước tới nội dung

plutocracy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /pluː.ˈtɑː.krə.si/
Hoa Kỳ

Danh từ

plutocracy /pluː.ˈtɑː.krə.si/

  1. Chế độ tài phiệt.
  2. Bọn tài phiệt thống trị.

Tham khảo