tài phiệt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ta̤ːj˨˩ fiə̰ʔt˨˩ | taːj˧˧ fiə̰k˨˨ | taːj˨˩ fiək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːj˧˧ fiət˨˨ | taːj˧˧ fiə̰t˨˨ | ||
Danh từ
tài phiệt
- Tư bản tài chính có thế lực, nắm quyền chi phối kinh tế - chính trị ở các nước tư bản.
- Giới tài phiệt.
Dịch
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “tài phiệt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)