poêle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
poêle
/pwal/
poêles
/pwal/

poêle /pwal/

  1. Khăn phủ quan tài.
  2. Lò sưởi.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
poêle
/pwal/
poêles
/pwal/

poêle gc /pwal/

  1. Chảo rán (có cán).

Tham khảo[sửa]