quan tài

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaːn˧˧ ta̤ːj˨˩kwaːŋ˧˥ taːj˧˧waːŋ˧˧ taːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaːn˧˥ taːj˧˧kwaːn˧˥˧ taːj˧˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

quan tài

  1. Áo quan.

Tham khảo[sửa]