Bước tới nội dung

quan tài

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Quan tài.

Từ nguyên

Phiên âm từ chữ Hán 棺材.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwaːn˧˧ ta̤ːj˨˩kwaːŋ˧˥ taːj˧˧waːŋ˧˧ taːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwaːn˧˥ taːj˧˧kwaːn˧˥˧ taːj˧˧

Từ tương tự

Danh từ

quan tài

  1. Hòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.
    • 1936, Vũ Trọng Phụng, “Chương XV”, trong Số đỏ:
      Thật là một đám ma to tát có thể làm cho người chết nằm trong quan tài cũng phải mỉm cười sung sướng, nếu không gật gù cái đầu...!

Đồng nghĩa

Dịch