polemic
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /pə.ˈlɛ.mɪk/
| [pə.ˈlɛ.mɪk] |
Danh từ
polemic /pə.ˈlɛ.mɪk/
- Cuộc luận chiến, cuộc bút chiến.
- (Số nhiều) Sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến.
- Nhà luận chiến, nhà bút chiến.
Tính từ
polemic + (polemical) / pɔ'lemikəl/ /pə.ˈlɛ.mɪk/
- Có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “polemic”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)