porte

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

porte

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
porte
/pɔʁt/
portes
/pɔʁt/

porte gc /pɔʁt/

  1. Cửa.
    Porte d’entrée — cửa vào
    Les potres d’une écluse — cửa âu
    Les portes de la ville — các cửa ô
    Portes d’une automobile — cửa xe ô tô
    Une porte en bois — cái cửa bằng gỗ
    Skieur qui franchit la porte — (thể dục thể thao) người trượt tuyết qua được cửa
    La vertu est la porte du bonheur — đạo đức là cửa mở đường cho hạnh phúc
  2. (Địa lý, địa chất) Hẻm.
    aimable comme une porte de prison — (mỉa mai; thân mật) cau có khó chịu
    à la porte — cút đi!, xéo đi!
    à la porte de — ở sát bên
    à porte close — bí mật
    aux portes de — gần kề
    Aux portes de la mort — gần kề cái chết
    de porte en porte — từ nhà này sang nhà khác
    enfoncer une porte ouverte — xem enfoncer
    entrer par la grande porte — đàng hoàng vào
    entrer par la petite porte — đi cổng hậu (nghĩa đen) nghĩa bóng
    faire la porte — đứng ở cửa sổ để mời khách
    fermer la porte à — xem fermer
    fermer sa porte à quelqu'un — xem fermer
    forcer la porte de quelqu'un — xem forcer
    frapper à la porte de quelqu'un — xem frapper
    frapper à toutes les portes — xem frapper
    gagner la porte — đi ra
    grâcieux comme une porte d’enfer — cảu nhảu càu nhàu
    il faut qu’une porte soit ouverte ou fermée — phải dứt khoát theo bề nào
    laisser la porte ouverte à — dành một khả năng cho, dành đất cho
    le diable n'est pas toujours à la porte d’un pauvre homme — ai giàu ba họ, ai khó ba đời; trời có đóng cửa ai
    mettre à la porte — đuổi đi
    mettre la clef sous porte — xem clef
    ouvrir la porte à — xem ouvrir
    ouvrir sa porte — niềm nở đón tiếp
    ouvrir ses portes — mở cửa thành đầu hàng
    porte à porte — ngay bên cạnh, hàng xóm với nhau
    refuser sa porte — cấm cửa (ai)
    se ménager une porte de sortie — dự phòng một lối thoát
    sortir par la grande porte — ra đàng hoàng
    système de la porte ouverte — chế độ cửa mở
    trouver porte close — không gặp ai

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực porte
/pɔʁt/
portes
/pɔʁt/
Giống cái porte
/pɔʁt/
portes
/pɔʁt/

porte /pɔʁt/

  1. (Veine porte) (giải phẫu) học tĩnh mạch cửa.

Tham khảo[sửa]