Bước tới nội dung

hẻm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɛ̰m˧˩˧hɛm˧˩˨hɛm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɛm˧˩hɛ̰ʔm˧˩

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

hẻm

  1. Nơi hẹp, hai bên có núi hoặc có tường cao.
    Có những ngôi chùa trong hẻm núi (Nguyễn Khải)
    Thi sĩ ấy chỉ sống trong một hẻm phố.

Tính từ

[sửa]

hẻm

  1. Nói đường hẹp, ngõ hẹp.
    Hang cùng ngõ. (tục ngữ)

Tham khảo

[sửa]