postposition

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

postposition /ˌpoʊst.pə.ˈzɪ.ʃən/

  1. (Ngôn ngữ học) Từ đứng sau; yếu tố sau.

Tham khảo[sửa]