prévenir

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

prévenir ngoại động từ /pʁɛv.niʁ/

  1. Ngăn ngừa, phòng ngừa, ngừa trước.
    Prévenir un malheur — phòng ngừa một tai họa
    Prévenir une objection — ngừa trước một sự bác bẻ
  2. Đón trước.
    Prévenir les désirs de quelqu'un — đón trước những mong muốn của người nào
  3. Báo.
    Prévenir la police — báo cho công an
    prévenir contre — gợi ác cảm đối với
    prévenir en faveur de — gợi thiện cảm đối với

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]