Bước tới nội dung

ngừa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋɨ̤ə˨˩ŋɨə˧˧ŋɨə˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋɨə˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

ngừa

  1. Phòng giữ trước.
    Ngừa bệnh.

Tham khảo