prêter

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

prêter ngoại động từ /pʁe.te/

  1. Cho vay; cho mượn.
    Prêter un livre — cho mượn một quyển sách
  2. Cấp, cho (có khi không dịch).
    Prêter asile — cho nương náu
    Prêter son assistance — giúp đỡ
  3. Gán cho.
    Prêter ses défauts aux autres — gán những khuyết điểm của mình cho người khác
    prêter à la petite semaine — cho vay nóng nặng lãi
    prêter attention — chú ý
    prêter la main à quelqu'un — giúp ai làm gì
    prêter l’oreille — xem oreille
    prêter main-forte — xem main-forte
    prêter serment — tuyên thệ
    prêter silence — làm thinh để nghe
    si Dieu lui prête vie — nếu trời để cho nó sống lâu

Nội động từ[sửa]

prêter nội động từ /pʁe.te/

  1. Làm đầu đề cho, khiến cho.
    Prêter à la critique — làm đầu đề cho sự phê bình
    Prêter à rire — làm trò cười
  2. Giãn.
    étoffe qui prête — vải giãn

Tham khảo[sửa]