praxis

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

praxis /ˈpræk.səs/

  1. Thói quen, tập quán, tục lệ.
  2. (Ngôn ngữ học) Loạt thí dụ (để làm bài tập).
  3. thực hành, dùng để phân biệt với lý thuyết.

Tham khảo[sửa]