Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Anh
Hiện/ẩn mục
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Động từ
1.3
Tham khảo
Đóng mở mục lục
pray
51 ngôn ngữ (định nghĩa)
Afrikaans
العربية
Azərbaycanca
বাংলা
Čeština
Cymraeg
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
English
Esperanto
Español
Eesti
فارسی
Suomi
Français
Hrvatski
Magyar
Հայերեն
Bahasa Indonesia
Ido
Italiano
日本語
ქართული
Қазақша
ភាសាខ្មែរ
ಕನ್ನಡ
한국어
Kurdî
Limburgs
ລາວ
Malagasy
മലയാളം
မြန်မာဘာသာ
Nederlands
Norsk bokmål
Occitan
Oromoo
Polski
Português
Русский
Sängö
Simple English
Gagana Samoa
Svenska
Kiswahili
தமிழ்
తెలుగు
Türkçe
اردو
中文
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ˈpreɪ/
Hoa Kỳ
[ˈpreɪ]
Động từ
pray
/ˈpreɪ/
Cầu
,
cầu nguyện
.
to
pray
[to] God
— cầu Chúa, cầu trời
Khẩn cầu
,
cầu xin
.
to
pray
somebody for something
— cầu xin ai cái gì
Xin
,
xin
mời
(ngụ ý lễ phép).
pray
be seated
— mời ngồi
what's the use of that
pray
?
— xin cho hay cái đó để làm gì?
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (
2003
), “pray”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Anh
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
Động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
pray
51 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài