presidency
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈprɛ.zə.dənt.si/
Danh từ
presidency /ˈprɛ.zə.dənt.si/
- Chức chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chức tổng thống.
- Nhiệm kỳ chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhiệm kỳ tổng thống.
- (Ân) , (sử học) quận, bang.
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “presidency”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)