bang
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaːŋ˧˧ | ɓaːŋ˧˥ | ɓaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːŋ˧˥ | ɓaːŋ˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “bang”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
bang
- Một nước nhỏ trong một liên bang.
- Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.
- Bang tá, bang biện nói tắt.
- Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang tá là bang bạnh.
- Tập đoàn người Trung Quốc cùng quê ở một tỉnh, sang trú ngụ ở Việt Nam trong thời thuộc Pháp.
- Bang Phúc Kiến.
Đồng nghĩa
- nước nhỏ trong liên bang
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbæŋ/
Danh từ
bang (số nhiều bangs) /ˈbæŋ/
- Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn.
- to shut the door with a bang — sập cửa đánh rầm một cái
- (Số nhiều) Tóc cắt ngang trán.
- Dấu chấm than, dấu cảm.
Đồng nghĩa
- dấu chấm than
Từ dẫn xuất
- dấu chấm than
Ngoại động từ
bang ngoại động từ /ˈbæŋ/
- Đánh mạnh, đập mạnh.
- to bang one's fist on the table — đập bàn thình thình
- Nện đau, đánh, đấm.
- Cắt (tóc) ngang trán.
- (Từ lóng) Trội hơn, vượt hơn.
Chia động từ
Bảng chia động từ của bang
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bang | |||||
| Phân từ hiện tại | banging | |||||
| Phân từ quá khứ | banged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bang | bang hoặc bangest¹ | bangs hoặc bangeth¹ | bang | bang | bang |
| Quá khứ | banged | banged hoặc bangedst¹ | banged | banged | banged | banged |
| Tương lai | will/shall² bang | will/shall bang hoặc wilt/shalt¹ bang | will/shall bang | will/shall bang | will/shall bang | will/shall bang |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bang | bang hoặc bangest¹ | bang | bang | bang | bang |
| Quá khứ | banged | banged | banged | banged | banged | banged |
| Tương lai | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bang | — | let’s bang | bang | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
bang nội động từ /ˈbæŋ/
Chia động từ
Bảng chia động từ của bang
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bang | |||||
| Phân từ hiện tại | banging | |||||
| Phân từ quá khứ | banged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bang | bang hoặc bangest¹ | bangs hoặc bangeth¹ | bang | bang | bang |
| Quá khứ | banged | banged hoặc bangedst¹ | banged | banged | banged | banged |
| Tương lai | will/shall² bang | will/shall bang hoặc wilt/shalt¹ bang | will/shall bang | will/shall bang | will/shall bang | will/shall bang |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bang | bang hoặc bangest¹ | bang | bang | bang | bang |
| Quá khứ | banged | banged | banged | banged | banged | banged |
| Tương lai | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang | were to bang hoặc should bang |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bang | — | let’s bang | bang | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
Phó từ
bang /ˈbæŋ/
Thán từ
bang! /ˈbæŋ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Boghom
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
bang
- chân.
Tham khảo
- Shimizu, Kiyoshi. 1978. The Southern Bauchi group of Chadic languages: a survey report. (Africana Marburgensia: Sonderheft, 2.) Marburg/Lahn: Africana Marburgensia.
Tiếng Creole Nghi Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Nhật 晩 (ban).
Danh từ
[sửa]bang
- đêm.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Hà Lan
[sửa]Tính từ
| Cấp | Không biến | Biến | Bộ phận |
| bang | bange | bangs | |
| So sánh hơn | banger | bangere | bangers |
| So sánh nhất | bangst | bangste | — |
bang (dạng biến bange, cấp so sánh banger, cấp cao nhất bangst)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /bɑ̃ɡ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| bang /bɑ̃ɡ/ |
bangs /bɑ̃ɡ/ |
bang gđ /bɑ̃ɡ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bang”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
bang
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓaːŋ˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓaːŋ˦]
Tính từ
bang
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Tiếng Thổ
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
bang
- con mang.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Boghom
- Mục từ tiếng Boghom
- Danh từ tiếng Boghom
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Danh từ tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Anh
- Thán từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Tính từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Thổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thổ
- Danh từ tiếng Thổ