prig
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈprɪɡ/
Danh từ
prig /ˈprɪɡ/
- người hay lên mặt ta đây hay chữ, người hay lên mặt ta đây đạo đức; người hợm mình, người làm bộ; người khinh khỉnh.
- (Từ lóng) Kẻ cắp.
Ngoại động từ
prig ngoại động từ /ˈprɪɡ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “prig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)