primitiv

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc primitiv
gt primitivt
Số nhiều primitive
Cấp so sánh
cao

primitiv

  1. Đầu tiên, ban sơ, nguyên thủy.
    De levde på primitiv vis hele sommeren.
    primitiv kultur
  2. Man rợ, mọi rợ, dã man.
    Han har et primitivt syn på kvinnen.

Tham khảo[sửa]