mọi rợ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɔ̰ʔj˨˩ zə̰ːʔ˨˩ mɔ̰j˨˨ ʐə̰ː˨˨ mɔj˨˩˨ ɹəː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɔj˨˨ ɹəː˨˨ mɔ̰j˨˨ ɹə̰ː˨˨

Định nghĩa[sửa]

mọi rợ

  1. Từ do bọn phong kiến, tư bản dùng để nói về các dân tộc chậm tiến, chưa khai hóa, còn dã man.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]