Bước tới nội dung

man rợ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maːn˧˧ zə̰ːʔ˨˩maːŋ˧˥ ʐə̰ː˨˨maːŋ˧˧ ɹəː˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maːn˧˥ ɹəː˨˨maːn˧˥ ɹə̰ː˨˨maːn˧˥˧ ɹə̰ː˨˨

Tính từ

man rợ

  1. tình trạng chưa có văn minh, đời sống con người có nhiều mặt gần với đời sống thú vật.
    Con người man rợ thời cổ sơ.
  2. Tàn ác, dã man đến cực độ, không còn tính người.
    Vụ thảm sát man rợ.

Dịch

Tham khảo