Bước tới nội dung

prismatic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /prɪz.ˈmæ.tɪk/

Tính từ

[sửa]

prismatic /prɪz.ˈmæ.tɪk/

  1. (Thuộc) Lăng trụ; giống lăng trụ.
    prismatic powder — thuốc súng có hạt hình lăng trụ
  2. (Thuộc) Lăng kính; giống lăng kính.
    prismatic compass — la bàn lăng kính
  3. Hợp bởi lăng kính; phân ra bởi lăng kính; sáng rực rỡ (màu sắc).
    prismatic coplours — màu sắc lăng kính, màu sắc rực rỡ

Tham khảo

[sửa]