Bước tới nội dung

lăng trụ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laŋ˧˧ ʨṵʔ˨˩laŋ˧˥ tʂṵ˨˨laŋ˧˧ tʂu˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laŋ˧˥ tʂu˨˨laŋ˧˥ tʂṵ˨˨laŋ˧˥˧ tʂṵ˨˨

Danh từ

[sửa]

lăng trụ

  1. Đa diệnhai mặt (đáy) song song với nhau, còn các mặt khác (các mặt bên) đều là những hình bình hành.

Tham khảo

[sửa]