proconsul

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

proconsul /ˌproʊ.ˈkɑːnt.səl/

  1. Thống đốc (một thuộc địa).
  2. Thống đốc tỉnh ((từ cổ, nghĩa cổ) La ).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
proconsul
/pʁɔ.kɔ̃.syl/
proconsuls
/pʁɔ.kɔ̃.syl/

proconsul /pʁɔ.kɔ̃.syl/

  1. (Sử học) Thái thú (cổ La Mã).

Tham khảo[sửa]