programmateur
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pʁɔ.ɡʁa.ma.tœʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| programmateur /pʁɔ.ɡʁa.ma.tœʁ/ |
programmateurs /pʁɔ.ɡʁa.ma.tœʁ/ |
programmateur gđ /pʁɔ.ɡʁa.ma.tœʁ/
- Người lập chương trình (phát thanh, truyền hình).
- Máy lập chương trình.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “programmateur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)