chương trình
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨəŋ˧˧ ʨï̤ŋ˨˩ | ʨɨəŋ˧˥ tʂïn˧˧ | ʨɨəŋ˧˧ tʂɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨəŋ˧˥ tʂïŋ˧˧ | ʨɨəŋ˧˥˧ tʂïŋ˧˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định.
- Chương trình hoạt động của ban thanh tra.
- Bản kê nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp.
- Dạy học bám sát chương trình.
- Dãy lệnh đã được mã hoá đưa vào cho máy tính điện tử.
- Lập chương trình đưa vào máy tính.
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chương trình”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “chương trình”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
