promptly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈprɑːɱt.li]

Phó từ[sửa]

promptly /ˈprɑːɱt.li/

  1. Mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ.
  2. Sẵn sàng; hành động không chậm trễ (người).

Tham khảo[sửa]