Bước tới nội dung

ngay lập tức

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋaj˧˧ lə̰ʔp˨˩ tɨk˧˥ŋaj˧˥ lə̰p˨˨ tɨ̰k˩˧ŋaj˧˧ ləp˨˩˨ tɨk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋaj˧˥ ləp˨˨ tɨk˩˩ŋaj˧˥ lə̰p˨˨ tɨk˩˩ŋaj˧˥˧ lə̰p˨˨ tɨ̰k˩˧

Phó từ

ngay lập tức

  1. Ngay.
    Muốn hắn làm gì hắn cũng làm ngay lập tức.
    Đọc xong thư anh, tôi trả lời ngay lập tức.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo