prononcer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

prononcer ngoại động từ /pʁɔ.nɔ̃.se/

  1. Phát âm.
    Prononcer un mot — phát âm một từ
  2. Đọc.
    Prononcer cer un disscours — đọc một bài diễn văn
  3. Tuyên bố; công bố.
    Prononcer un jugement — công bố một bản án
  4. (Từ cũ, nghĩa cũ) Làm nổi bật lên.
    Peintre qui prononce trop les muscles de ses petsonnages — hoạ sĩ làm nổi bật qúa các bắp thịt của những nhân vật của mình

Nội động từ[sửa]

prononcer nội động từ /pʁɔ.nɔ̃.se/

  1. Tuyên án.
    Le tribunal a prononcé — tòa án đã tuyên án
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Tỏ ý kiến.

Tham khảo[sửa]