Bước tới nội dung

psychique

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /psi.ʃik/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực psychique
/psi.ʃik/
psychiques
/psi.ʃik/
Giống cái psychique
/psi.ʃik/
psychiques
/psi.ʃik/

psychique /psi.ʃik/

  1. (Thuộc) Tâm lý; (thuộc) tâm thần.
    Phénomène psychique — hiện tượng tâm lý

Trái nghĩa

Tham khảo