pubère

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực pubère
/py.bɛʁ/
pubères
/py.bɛʁ/
Giống cái pubère
/py.bɛʁ/
pubères
/py.bɛʁ/

pubère /py.bɛʁ/

  1. (Đến tuổi) Dậy thì.
    Une fille pubère — một thiếu nữ dậy thì

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực pubère
/py.bɛʁ/
pubères
/py.bɛʁ/
Giống cái pubère
/py.bɛʁ/
pubères
/py.bɛʁ/

pubère /py.bɛʁ/

  1. Người dậy thì.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]