quietly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈkwɑɪ.ət.li]

Phó từ[sửa]

quietly /ˈkwɑɪ.ət.li/

  1. Yên lặng, yên tĩnh, êm ả.
  2. Yên ổn, thanh bình, thanh thản.

Tham khảo[sửa]