Bước tới nội dung

yên tĩnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 安靜.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
iən˧˧ tïʔïŋ˧˥iəŋ˧˥ tïn˧˩˨iəŋ˧˧ tɨn˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
iən˧˥ tḭ̈ŋ˩˧iən˧˥ tïŋ˧˩iən˧˥˧ tḭ̈ŋ˨˨

Tính từ

yên tĩnh

  1. trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động.
    trưa hè yên tĩnh
    mặt hồ yên tĩnh
    tìm nơi yên tĩnh ngồi học
  2. Cái gì đó không có phát ra tiếng động hoặc âm thanh

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

“Yên tĩnh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam