yên lặng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iən˧˧ la̰ʔŋ˨˩ | iəŋ˧˥ la̰ŋ˨˨ | iəŋ˧˧ laŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| iən˧˥ laŋ˨˨ | iən˧˥ la̰ŋ˨˨ | iən˧˥˧ la̰ŋ˨˨ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
yên lặng
- Yên và không có tiếng động.
- Ngồi yên lặng lắng nghe.
- Không khí yên lặng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “yên lặng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)